20 năm khẳng định thương hiệu 20 năm tự tin chất lượng

SƠN HÀ SÀI GÒN

Hotline liên hệ0948 611 119

Giỏ hàng0
máy nước nóng năng lượng mặt trời sơn hà
Nên mua bồn nước & máy năng lượng mặt trời bằng inox 304/316 hay 445?
Khi mua bộ máy nước nóng năng lượng mặt trời vật liệu inox 316 bạn sẽ thấy giá của đắt hơn 304 gần hai lần, đồng thời bồn inox STS 445NF giá cũng cao hơn bồn nước SUS 304, nhưng liệu giá đắt hơn thì chất lượng có tốt hơn? Vậy Cùng Congtysonha.vn tìm hiểu kĩ về nguyên liệu của vật liệu này để đưa ra sự lựa chọn hoàn hảo cho bạn nhé!
Hình ảnh: Máy NLMT & Bồn nước SUS.316
Trước tiên, inox 304 là loại được sử dụng nhiều nhất trong cuộc sống hàng ngày. Bát, thìa, cốc và các bộ đồ ăn bằng thép không gỉ thông thường khác được làm bằng thép không gỉ 304 này. Thành phần chính của nó là hợp kim crom - niken, vì chứa 18% đến 20% crom và 8% đến 11% niken. Lượng niken cao mang lại cho thép 304 tính năng chống ăn mòn.
Hình ảnh: Máy NLMT & Bồn nước SUS.304
Còn loại inox 316 cũng là hợp kim crom - niken, nhưng chứa thêm 2% molypden. Molypden mang lại cho thép 316 khả năng chống ăn mòn tốt hơn, đặc biệt chống axit và kiềm tốt, hình thức bóng và sáng hơn.
Vật liệu STS 445NF Do đặc tính kỹ thuật khó gia công hơn các vật liệu thông thường ,để sản xuất được bồn inox siêu chống ăn mòn. là loại Thép 445NF, đã được phát triển thông qua quá trình nghiên cứu lâu dài, với khả năng chống ăn mòn xuất sắc. Hiện nay trên thế giới vật liệu STS 445NF được các tập đoàn lớn của Nhật Bản, Hàn Quốc, Đức, Pháp, Thụy Điển… sử dụng trong các lĩnh vực như bồn nước, thiết bị điện gia dụng, thiết bị cảm ứng, thang máy và vật liệu kiến trúc nội ngoại thất tòa nhà.
Điểm thứ hai: là inox 304 và inox 316 có sự khác biệt rõ ràng về khả năng tiếp xúc với thực phẩm. Ở một số nước quy định thép không gỉ được sử dụng để tiếp xúc với thực phẩm phải đáp ứng một số tiêu chuẩn. Mặc dù tiêu chuẩn không chỉ rõ loại inox nào, nhưng nhiều thí nghiệm chỉ ra inox 304 là một trong những loại thấp nhất đáp ứng tiêu chuẩn.
Vì vậy, việc người bán quảng cáo "inox 304 là loại dùng để chế biến thực phẩm" không hoàn toàn chính xác. Bởi thực tế có nhiều loại không gỉ dùng cho thực phẩm và 304 chỉ đáp ứng tiêu chuẩn thấp nhất. Ngược lại, thép không gỉ 316 giúp cải thiện hơn nữa khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn từ (các nguồn nước phèn, mặn, giếng khoan hay đá vôi)
Thứ ba: cả ba vật liệu đều được coi là vật liệu dùng cho thực phẩm, nhưng lĩnh vực ứng dụng khác nhau. Ví dụ, thép không gỉ 316/445 dùng nhiều cho thiết bị y tế, thực phẩm, máy móc, dầu khí bởi bổ sung molypden kim loại hiếm. Còn thép không gỉ 304 được sử dụng rộng rãi trong đồ nấu nướng, bộ đồ ăn và các lĩnh vực khác, phạm vi ứng dụng rất rộng và phù hợp cho nguồn nước tiêu chuẩn sạch đã qua xử lý
Vậy chúng ta nên chọn loại nào?
Nếu chỉ dùng trong đồ gia dụng, về bản chất sử dụng không có sự khác biệt rõ ràng giữa hai loại này. Nếu chỉ dùng trong ăn uống hàng ngày thì inox 304 là đủ. Thép không gỉ 304 sẽ là lựa chọn tốt nếu bạn có vấn đề về chi phí hạn hẹp. Còn có điều kiện về kinh tế inox 316/445 sẽ là lựa chọn tốt hơn khi môi trường chứa nhiều nguyên tố ăn mòn. (như khí hậu vùng biển hay các nguồn nước phèn, mặn, giếng khoan hay đá vôi)
Kết luận
➬ Inox SUS.304 phù hợp cho nguồn nước như nước máy hay nước đã qua xử lý sạch
➬ Inox SUS.316 phù hợp cho các nguồn nước như phèn, giếng khoan
➬ Inox 445 phù hợp cho các nguồn nước như phèn, giếng khoan, đá vôi, siêu chống ăn mòn
➬ Nhựa phù hợp cho các nguồn nước như axít nhẹ, mặn, phèn, giếng khoan
Hiện có một số người bán thép không gỉ 304 dưới dạng thép không gỉ 316. Do đó, để tránh bị lừa, chúng ta nên chú ý đến loại thép không gỉ trên một số sản phẩm khi mua. Thông thường, dưới đáy bộ đồ ăn sẽ có logo 304 hoặc 316, bạn chỉ cần kiểm tra kỹ. Điều quan trọng là đừng để bỏ tiền ra mua 316 mà lại thành 304/ 445
Vậy khi có nhu cầu mua máy nước nóng năng lượng mặt trời hay bồn nước inox đúng chất lượng, Quý khách vào đặt hàng tại Official website Congtysonha.vn cung ứng chính hãng của tập đoàn, Quý khách được hưởng đầy đủ những đãi ngộ về chính sách bảo hành và dịch vụ trước và sau bán hàng, Đi kèm với đó là chất lượng sản phẩm tuyệt đối được đảm bảo vì do Sơn Hà giao trực tiếp tới tay khách hàng.,
BẢO HÀNH LÂU DÀI – VẸN TRÒN CHẤT LƯỢNG
➬ Bồn nước lộc phát 445 Sơn Hà - Bảo hành 30 năm
➬ Bồn nước 304 Sơn Hà - Bảo hành 16 năm
➬ Máy lượng mặt trời eco Sơn Hà - Bảo hành 5 năm
➬ Máy lượng mặt trời titan ống dầu 316 - Bảo hành 7 năm
➬ Máy lượng mặt trời gold Sơn Hà - Bảo hành 5 năm
➬ Máy lượng mặt trời nano Sơn Hà - Bảo hành 5 năm
Tự hào Thương Hiệu Quốc Gia. SƠN HÀ không ngừng nâng cao chất lượng trong từng sản phẩm. Đi kèm với đó là chính sách bảo hành và dịch vụ sau bán hàng luôn được chúng tôi chú trọng để vươn lên dẫn đầu. Từ đó khẳng định vị thế thương hiệu nhiều năm trên thị trường./.
TẤT CẢ SẢN PHẨM CỦA SƠN HÀ CHÍNH HÃNG
Đều có logo dập nổi chống hàng giả - Công nghệ dập nổi giúp khách hàng tránh mua phải hàng giả, hàng nhái. Logo thể hiện rõ nét trên chụp bồn.
Hy vọng thông tin trên đây sẽ giúp Quý khách tìm hiểu và nắm thêm thông tin để có được lựa chọn thật tốt. Quý khách cần tìm hiểu kĩ về thông tin sản phẩm vui lòng nhấp xem chi tiết trong từng sản phẩm bên dưới.!

Xem thêm chi tiết

Ẩn bớt nội dung

Giá bồn nước đứng 300 Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước đứng 300 Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 2.890.000đ Mới: 2.150.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước đứng 500 Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước đứng 500 Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 3.430.000đ Mới: 2.500.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước đứng 700 Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước đứng 700 Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 3.880.000đ Mới: 2.850.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước đứng 1000 Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước đứng 1000 Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 4.950.000đ Mới: 3.550.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước đứng 1500 Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước đứng 1500 Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 7.700.000đ Mới: 5.350.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước đứng 2000 Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước đứng 2000 Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 9.630.000đ Mới: 6.650.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước đứng 2500 Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước đứng 2500 Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 11.050.000đ Mới: 7.750.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước đứng 3000 Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước đứng 3000 Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 14.850.000đ Mới: 10.250.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Xem tất cả

Giá bồn nước ngang 300 Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước ngang 300 Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 3.080.000đ Mới: 2.350.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước ngang 500 Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước ngang 500 Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 3.760.000đ Mới: 2.750.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước ngang 700 Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước ngang 700 Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 4.180.000đ Mới: 2.950.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước ngang 1000 Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước ngang 1000 Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 5.400.000đ Mới: 3.800.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước ngang 1500 Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước ngang 1500 Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 8.330.000đ Mới: 5.750.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước ngang 2000 Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước ngang 2000 Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 10.460.000đ Mới: 7.250.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước ngang 2500 Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước ngang 2500 Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 11.500.000đ Mới: 8.050.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước ngang 3000 Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước ngang 3000 Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 15.930.000đ Mới: 11.000.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Xem tất cả

Giá bồn nước ngang 700 Sơn Hà – SUS.445 Xem chi tiết Tạm hết

Giá bồn nước ngang 700 Sơn Hà – SUS.445

Cũ: 4.668.000đ Mới: 3.250.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước đứng 700 Sơn Hà – SUS.445 Xem chi tiết Tạm hết

Giá bồn nước đứng 700 Sơn Hà – SUS.445

Cũ: 4.368.000đ Mới: 3.050.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước ngang 1000 Sơn Hà – SUS.445 Xem chi tiết

Giá bồn nước ngang 1000 Sơn Hà – SUS.445

Cũ: 6.068.000đ Mới: 4.350.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước đứng 1000 Sơn Hà – SUS.445 Xem chi tiết

Giá bồn nước đứng 1000 Sơn Hà – SUS.445

Cũ: 5.568.000đ Mới: 3.900.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước đứng 1500 Sơn Hà – SUS.445 Xem chi tiết

Giá bồn nước đứng 1500 Sơn Hà – SUS.445

Cũ: 8.668.000đ Mới: 6.100.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước ngang 1500 Sơn Hà – SUS.445 Xem chi tiết

Giá bồn nước ngang 1500 Sơn Hà – SUS.445

Cũ: 9.368.000đ Mới: 6.650.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước đứng 2000 Sơn Hà – SUS.445 Xem chi tiết

Giá bồn nước đứng 2000 Sơn Hà – SUS.445

Cũ: 10.868.000đ Mới: 7.650.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước ngang 2000 Sơn Hà – SUS.445 Xem chi tiết

Giá bồn nước ngang 2000 Sơn Hà – SUS.445

Cũ: 11.768.000đ Mới: 8.250.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Xem tất cả

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời eco 120lít Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời eco 120lít Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 7.990.000đ Mới: 4.900.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời eco 140lít Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời eco 140lít Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 8.790.000đ Mới: 5.400.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời eco 160lít Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời eco 160lít Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 9.690.000đ Mới: 6.300.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời eco 180lít Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời eco 180lít Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 10.650.000đ Mới: 6.700.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời eco 200lít Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời eco 200lít Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 12.650.000đ Mới: 8.200.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời eco 240lít Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời eco 240lít Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 14.250.000đ Mới: 9.100.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời eco 280lít Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời eco 280lít Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 17.260.000đ Mới: 11.300.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Xem tất cả

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời gold 120lít Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời gold 120lít Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 9.190.000đ Mới: 5.900.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời gold 140lít Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời gold 140lít Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 10.190.000đ Mới: 6.500.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời gold 160lít Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời gold 160lít Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 11.290.000đ Mới: 7.100.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời gold 180lít Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời gold 180lít Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 12.550.000đ Mới: 8.100.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời gold 200lít Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời gold 200lít Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 14.350.000đ Mới: 9.000.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời gold 240lít Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời gold 240lít Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 16.150.000đ Mới: 10.600.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời gold 300lít Sơn Hà – SUS.304 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời gold 300lít Sơn Hà – SUS.304

Cũ: 19.460.000đ Mới: 12.600.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Xem tất cả

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời ống dầu 180lít Sơn Hà – S.316 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời ống dầu 180lít Sơn Hà – S.316

Cũ: 15.950.000đ Mới: 10.400.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời ống dầu 200lít Sơn Hà – S.316 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời ống dầu 200lít Sơn Hà – S.316

Cũ: 16.750.000đ Mới: 11.000.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời ống dầu 220lít Sơn Hà – S.316 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời ống dầu 220lít Sơn Hà – S.316

Cũ: 19.750.000đ Mới: 12.800.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời ống dầu 260lít Sơn Hà – S.316 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời ống dầu 260lít Sơn Hà – S.316

Cũ: 21.660.000đ Mới: 14.500.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời ống dầu 320lít Sơn Hà – S.316 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời ống dầu 320lít Sơn Hà – S.316

Cũ: 25.260.000đ Mới: 16.700.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Xem tất cả

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời titan 180lít Sơn Hà – SUS.316 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời titan 180lít Sơn Hà – SUS.316

Cũ: 15.050.000đ Mới: 9.600.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời titan 200lít Sơn Hà – SUS.316 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời titan 200lít Sơn Hà – SUS.316

Cũ: 16.050.000đ Mới: 10.600.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời titan 220lít Sơn Hà – SUS.316 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời titan 220lít Sơn Hà – SUS.316

Cũ: 18.750.000đ Mới: 12.400.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời titan 260lít Sơn Hà – SUS.316 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời titan 260lít Sơn Hà – SUS.316

Cũ: 20.460.000đ Mới: 13.100.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời titan 320lít Sơn Hà – SUS.316 Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời titan 320lít Sơn Hà – SUS.316

Cũ: 22.860.000đ Mới: 14.900.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Xem tất cả

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời flat 150lít Sơn Hà – CHỊU ÁP Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời flat 150lít Sơn Hà – CHỊU ÁP

Cũ: 24.600.000đ Mới: 19.100.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời flat 300lít Sơn Hà – CHỊU ÁP Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời flat 300lít Sơn Hà – CHỊU ÁP

Cũ: 39.400.000đ Mới: 29.600.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Xem tất cả

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời nano 160lít Sơn Hà – PP-R Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời nano 160lít Sơn Hà – PP-R

Cũ: 12.490.000đ Mới: 8.300.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời nano 180lít Sơn Hà – PP-R Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời nano 180lít Sơn Hà – PP-R

Cũ: 13.650.000đ Mới: 9.000.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời nano 200lít Sơn Hà – PP-R Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời nano 200lít Sơn Hà – PP-R

Cũ: 16.450.000đ Mới: 11.000.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời nano 220lít Sơn Hà – PP-R Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời nano 220lít Sơn Hà – PP-R

Cũ: 17.550.000đ Mới: 11.400.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời nano 240lít Sơn Hà – PP-R Xem chi tiết

Giá má͏y ͏năng lượng mặt trời nano 240lít Sơn Hà – PP-R

Cũ: 18.350.000đ Mới: 12.100.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Đặt hàng So sánh

Xem tất cả

Giá bồn nước ngang 300 Nam Thành – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước ngang 300 Nam Thành – SUS.304

Cũ: 3.080.000đ Mới: 2.100.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước đứng 300 Nam Thành – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước đứng 300 Nam Thành – SUS.304

Cũ: 2.890.000đ Mới: 2.000.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước ngang 500 Nam Thành – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước ngang 500 Nam Thành – SUS.304

Cũ: 3.650.000đ Mới: 2.450.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước đứng 500 Nam Thành – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước đứng 500 Nam Thành – SUS.304

Cũ: 3.330.000đ Mới: 2.250.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước ngang 700 Nam Thành – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước ngang 700 Nam Thành – SUS.304

Cũ: 4.050.000đ Mới: 2.750.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước đứng 700 Nam Thành – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước đứng 700 Nam Thành – SUS.304

Cũ: 3.760.000đ Mới: 2.550.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước ngang 1000 Nam Thành – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước ngang 1000 Nam Thành – SUS.304

Cũ: 5.240.000đ Mới: 3.550.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Giá bồn nước đứng 1000 Nam Thành – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước đứng 1000 Nam Thành – SUS.304

Cũ: 4.800.000đ Mới: 3.250.000đ


Giá Ckhấu MỚI trên đây

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Đặt hàng So sánh

Xem tất cả

TÌM HIỂU KỸ: về nguyên liệu Inox 304/316/445 là gì? Ưu nhược điểm của chúng
Inox 304, 316 là những loại vật liệu sử dụng trên máy nước nóng, bồn rửa tay,... giúp hạn chế gỉ sét rò rỉ và an toàn cho người dùng. Cùng Congtysonha.vn khám phá thêm về inox 304, 316/445 trên máy nước nóng năng lượng mặt trời và bồn nước qua bài viết này nhé.!
1- Inox 304 là gì?
Thành phần: Inox 304 (hay còn gọi là thép không gỉ Austenitic) là một loại thép không gỉ (inox) được yêu thích và sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới hiện nay. Inox 304 với thành phần chủ yếu là Crom (Cr) và Niken (Ni). Trong đó, có 1% Mangan, crom và 8% Niken còn lại là sắt.
Ưu, nhược điểm
Ưu điểm Sử dụng nguồn nước tiêu chuẩn.
Có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt.
Bề mặt của inox 304 mịn màng và không dễ bám bẩn nên dễ vệ sinh.
Có bề mặt bóng sáng và thẩm mỹ.
Inox 304 có độ bền cao giúp sản phẩm duy trì chất lượng trong thời gian dài.
Chi phí sản xuất rẻ nên được sử dụng phổ biến hiện nay như làm thân bồn nước ; bình máy nước nóng năng lượng mặt trời ; bồn rửa tay,...
Inox 304 với ưu điểm chống ăn mòn và oxy hóa tốt
Nhược điểm
Mặc dù khả năng chống ăn mòn cao, nhưng tại những môi trường đặc thù như muối biển, môi trường có tính axit cao thì khả năng chống ăn mòn của inox 304 chưa đáp ứng trong thời gian dài. Theo thời gian, bề mặt sẽ không còn sáng bóng mà dễ bị xỉn màu.
Theo thời gian, bề mặt inox 304 sẽ không còn sáng bóng mà dễ bị xỉn màu
2- Inox 316 là gì?
Thành phần: Inox 316 (hay còn gọi là thép không gỉ SuperAustenitic) với thành phần chủ yếu là Crom (Cr), Niken (Ni) và có thêm Molybdenum. Ngoài inox 316 theo tiêu chuẩn thì còn có: inox 316 - L (loại chứa hàm lượng Carbon thấp) và inox 316 - H (loại chứa hàm lượng Carbon cao).

Inox 316 có thành phần chủ yếu là Crom, Niken và có thêm Molybdenum

Ưu, nhược điểm
Ưu điểm: Inox 316 được ứng dụng nhiều trong các dụng cụ thí nghiệm, y tế và những dụng cụ trong đời sống như: tráng lòng bồn nước nóng (máy nước nóng), bình chứa máy nước nóng gián tiếp,..
Có độ cứng, độ bền cao, không gỉ sét, khả năng chống ăn mòn rất cao kể cả trong môi trường có muối.
Có thể chịu nhiệt lên đến 500 độ C nên được áp dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực hiện nay như: động cơ máy bay, thiết bị y tế, dụng cụ đi biển,...
Inox 316 được ứng dụng vào dụng cụ trong đời sống như máy nước nóng năng lượng mặt trời ; bồn nước và các vật dụng khác...
Nhược điểm: Inox 316 là loại vật liệu được sử dụng phổ biến nhưng vẫn xếp sau inox 304 vì những nhược điểm như: giá thành để sản xuất cao hơn inox 304, nhiệt độ nóng chảy cao hơn nên chi phí tạo hình sản phẩm lớn, độ chịu lực của inox 316 thấp hơn.
3- Inox 445 là gì?
Thành phần hóa học: Inox 445 chứa từ 20-23% crom, 1-2% niken, 0.3-1% niobium (còn gọi là columbium), và một lượng nhỏ các hợp chất khác như mangan và silic.
Thành phần khác: Nó có ít carbon, phospho, sulfur, và các nguyên tố khác.
Đặc điểm: Inox 445 chịu nhiệt tốt hơn Inox 304 và có khả năng chống ăn mòn cao hơn trong môi trường có chứa clo.
4- Cách phân biệt Inox 304 và Inox 316
Nhìn chung, 2 loại inox này khó có thể phân biệt được bên ngoài vì chúng có khả năng đánh bóng, mạ Crom, hạt mịn, màu sắc tương đối dễ nhìn. Tuy nhiên khi cần xác định chính xác loại 2 loại inox này, bạn có thể sử dụng phân tích hóa học để xác định tỷ lệ các thành phần chính.
Đối với inox 304 thì thành phần hóa học chủ yếu chỉ có Crom và Niken. Trong khi đó, inox 316 ngoài thành phần chính là Crom và Niken còn có Molybdenum chiếm khoảng 2 - 3%. Đặc biệt, inox 316 khả năng chống ăn mòn cao, hơn cả inox 304 và khả năng chịu nhiệt cao hơn 500 độ C.
Khi cần xác định chính xác loại 32 loại: inox 304 và 316/ 445 chỉ cần dựa vào thành phần chính của mỗi loại là được
PHÂN BIỆT: Vậy khi Quý khách cần mua máy năng lượng mặt trời và bồn inox của Sơn Hà cần phân biệt thế nào.?
1- Máy nước nóng năng lượng mặt trời gold ; eco ; tấm phẳng là SUS.304
2- Máy nước nóng năng lượng mặt trời titan/ ống dầu là SUS.316
3- Bồn nước inox SUS.304
4- Bồn nước lộc phát là inox SUS.445
Hy vọng những chia sẻ trên đây có thể giúp bạn biết thêm những thông tin về hai loại vật liệu Inox 304, 445, 316 đang được sử dụng phổ biến rộng rãi xung quanh chúng ta. Mọi ý kiến, đóng góp vui lòng để lại dưới phần bình luận để được giải đáp nhé.

Xem thêm chi tiết

Ẩn bớt nội dung

Tin liên quan
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
0948 611 119
Lọc sản phẩm
Loại sản phẩm

SƠN HÀ SG -Official website –HOTLINE: 0948 611 119

Sáng lấp lánhSo sánh (0)

Xóa tất cả So sánh ngay

Thu gọn

* Quý khách chọn số lượng loại nào cần mua nhấn đặt hàng

Xóa Hình ảnh Tên Giá bán Số lượng
Đã chọn 0 sản phẩm Đặt hàng
Zalo

Nên mua bồn nước ; máy nước nóng loại nào

Nên mua bồn nước ; máy năng lượng mặt trời loại nào

Nên mua bồn nước hay máy năng lượng bằng inox 304 hay 316